Bài 1: Blackberry Device User Input And Navigation

Các thiết bị Blackberry bao gồm một keyboard, một trackwheel, một trackball, hay một trackpad, và một phím Escape, cho input và navigation. Trên các thiết bị Blackberry có màn hình touch, click vào màn hình tương đương với click vào trackball hay trackwheel.

Một ứng dụng Java nên sử dụng các model input và navigation sau:

  • Click vào trackwheel, trackball, trackpad để gọi một menu.
  • Nhấn phím Escape để hủy một action hay trả về một màn hình trước đó. Nếu nhấn liên tục(lặp) phím Escape trả về màn hình Home cho người dùng. Giữ phím Escape để đóng browser hay media.

Theo mặc đinh, các đối tượng Screen của Blackberry cung cấp các chức năng này mà không cần tùy biến; tuy nhiên bạn phải thêm các menu item, UI và navigation logic.

I.Touch Screen

  • Trên các thiết bị Blackberry màn hình cảm ứng, người dùng sử dụng một ngón tay(finger) để tương tác với ứng dụng trên thiết bị. Người dùng nhập text và navigation screen bằng một số action trên màn hình.
  • Người dùng có thể thực hiện các action bằng cách click vào các icon trên shortcut bar hay nhấn phím menu.
  • Trên các thiết bị Blackberry với màn hình touch, bạn có thể thực hiện các action  sau đây:
Action Result
touch the screen lightly Hành động này highlight một item.

Trong một textfield, nếu người dùng touch screen gần với cursor, một box outlined hiển thị xung quanh cursor. Box này giúp người dùng đặt lại vị trí cursor dễ dàng hơn.

tap the screen Trong các ứng dụng hỗ trợ chế độ hiển thị Full-screen, như BlackBerry® Maps và BlackBerry® Browser, hành động này hide và show shortcut bar.
tap the screen twice Trên một trang web, map, picture, hay trình bày tập tin đính kèm, hành động này zoom vào web page, map, picture, và presentation attachment.
hold a finger on an item Trên shortcut bar, hành động này hiển thị một tooltip để mô tả action mà icon trình bày.

Trong message list, nếu người dùng giữ ngón tay vào sender hay subject của một message, thiết bị Blackberry sẽ tìm kiếm một sender hay subject.

touch and drag an item on the screen Hành động này di chuyển nội dung trên màn hình theo hương tương ứng. Ví dụ, khi người dùng touch và drag một menu item, list các menu item di chuyển trong cùng một hướng.

Trong một text field, hành động này di chuyển box outline và cursor theo cùng một hướng.

touch the screen in two locations at the same time Hành động này highlight text hay list các item, như message giữa hai vị trí. Để thêm hay xóa text hay item được highlight, người dùng touch vào screen tại một vị trí khác.
click (press) the screen Hành động này khởi tạo một hành động. Ví dụ, khi người dùng nhấn vào một item trong một danh sách, màn hình có liên quan với item đó xuất hiện. Hành động này tương đương với việc nhấn vào trackwheel, trackball hay trackpad.

Trên một map, picture, hay representation attachment, hành động này zoom vào map, picture, hay representation attachment. Trên một web page, hành động này zoom vào web page hay một link sau nó.

Trong một text field, hành động này thiết lập vị trí cursor. Nếu field đó chứa text, một box outline xuất hiện xung quanh cursor.

slide a finger up or down quickly on the screen Lướt hay trượt(slide) nhanh ngón ta lên phía trên để hiển thị màn hình tiếp theo, ngược lại trượt xuống để hiển thị màn hình trước đó.

Khi keyboard xuất hiện, lướt nhanh ngón tay xuống để ẩn keyboard và hiển thị shortcur bar.

slide a finger to the left or right quickly on the screen Hành động này sẽ hiển thị picture hay message tiếp theo hay trước đó, hoặc day, week, month tiếp theo hay trước đó trong calendar.
slide a finger up or down on the screen Trong camera, lướt ngón tay lên phía trên để zoom in một subject, ngược lại thì zoom out một subject.
slide a finger in any direction Hành động này pan một map hay web page. Nếu người dùng zoom in vào picture, hành động này cũng pan vào picture.
press the Escape key Hành động này xóa highlight của text hay một list các item.

Trên một trang web, bản đồ, hay hình ảnh, hành động này zoom out một cấp. Người dùng có thể bấm phím Escape hai lần để zoom back bản gốc.

II.Trackball hay Trackpad

Trên các thiết bị BlackBerry sử dụng một trackball hay trackpad, trackball hay trackpad là một control chính cho điều hướng(navigation) người dùng. Người dùng có thể thực hiện các action sau đây:

  • Cuộn trackball hay lướt ngón ta lên trackpad để di chuyển cursor.
  • Click vào trackball hay trackpad để thực hiện các action mặc định hay mở một context menu.
  • Click vào trackball hay trackpad trong khi nhấn phím Shift để highlight text hay highlight message trong một message list.

Các thiết bị BlackBerry sử dụng trackball hay trackpad cũng bao gồm một phím Menu mà nằm ở bên trái của trackball hay trackpad. Người dùng có thể bấm phím Menu để mở full menu của các hành động có sẵn.

III.Trackwheel

Các thiết bị đứng trước BlackBerry® Pearl ™ 8.100 Series sử dụng một trackwheel như là control chính cho điều hướng(navigation) người dùng. Trackwheel nằm ở phía bên phải của điện thoại BlackBerry®.

Người dùng có thể thực hiện các action sau đây:

  • Cuộn trackwheel để di chuyển cursor theo chiều dọc.
  • Cuộn trackwheel trong khi nhấn phím Alt để di chuyển cursor theo chiều ngang.
  • Click vào trackwheel để để khởi tạo một action hay mở một menu.

IV.Keyboard

Người dùng sử dụng chủ yếu bàn phím để đánh văn bản. Các ký tự phím gửi một character đến các thiết bị BlackBerry. Một phím modifier thay đổi các chức năng của các phím ký tự. Phím modifier bao gồm phím Shift và phím Alt. Khi người dùng nhấn một phím modifier, một chế độ gõ xuất hiện ở góc trên bên phải của màn hình.

Trên các thiết bị BlackBerry không có màn hình cảm ứng(touch), người dùng cũng có thể sử dụng bàn phím để di chuyển xung quanh một màn hình (ví dụ, để di chuyển bản đồ). Tuy nhiên, việc điều hướng sử dụng bàn phím nên được thay thế bằng điều hướng sử dụng trackwhell, trackball, hay trackpad.

V.Các phương pháp tương tác trên các thiết bị Blackberry

BlackBerry device model Interaction method
BlackBerry® 7100 Series trackwheel
BlackBerry® 8700 Series trackwheel
BlackBerry® 8800 Series trackball
BlackBerry® Bold™ 9000 smartphone trackball
BlackBerry® Bold™ 9650 smartphone

BlackBerry® Bold™ 9700 smartphone

trackpad
BlackBerry® Curve™ 8300 Series trackball
BlackBerry® Curve™ 8500 Series trackpad
BlackBerry® Curve™ 8900 smartphone trackball
BlackBerry® Pearl™ 8100 Series trackball
BlackBerry® Pearl™ Flip 8200 Series trackball
BlackBerry® Storm™ 9500 Series touch screen
BlackBerry® Tour™ 9630 smartphone trackball

Các bài liên quan:
Hướng dẫn tích hợp Blackberry vào Eclipse
Tìm hiểu Blackberry – Phần 2

Advertisements